Tên tiếng Anh: Common Water Clover, European Marsilea, European Pepperwort, European Waterclover
Giải nhiệt, giải độc, rắn cắn, an thần, gây ngủ, cầm máu (cả cây) thần, gây ngủ, cầm máu (cả cây).
Cách sử dụng trong đời sống
Công dụng chữa bệnh
Có tác dụng thanh nhiệt giải độc, lợi tiểu tiêu sưng.
Có thể dùng làm thức ăn cho gia súc và làm thuốc.
Chữa trị các chứng mụn nhọt và vết thương do rắn cắn.
Thanh nhiệt, lợi thủy, giải độc, cầm máu.
Chữa các chứng bệnh như: Mắt đỏ do phong nhiệt, viêm thận, viêm gan, sốt rét, tiêu khát (đái tháo đường), nôn ra máu, chảy máu cam, nhiệt lâm (tiểu buốt, rắt), tiểu ra máu, mụn nhọt, lao hạch.
Các ghi chép trong sách y học cổ truyền Trung Hoa về rau bợ nước
Sách *Bản Thảo Thập Di (本草拾遗):
Bài thuốc trị rắn cắn: Giã nát rau bợ nước, vắt lấy nước uống để giải độc, bã có thể đắp lên vết thương.
Bài thuốc trị mụn nhọt: Đắp rau bợ nước giã nhuyễn lên vùng da bị viêm, sưng nóng đỏ.
Sách *Y Lâm Toản Yếu (医林纂要):
Rau bợ nước có tác dụng giải nhiệt, giảm căng thẳng, tiêu đờm, lợi tiểu.
Sách *Phân Loại Thảo Dược Tính (分类草药性):
Bài thuốc trị rối loạn kinh nguyệt, khí hư ở phụ nữ: Dùng rau bợ nước sắc uống để điều hòa kinh nguyệt, hỗ trợ trị rong kinh, huyết trắng.
Sách *Thiên Bảo Bản Thảo (天宝本草):
Rau bợ nước có tác dụng thanh tâm giải nhiệt, giảm viêm sưng, tiêu độc.
Bài thuốc trị viêm loét da, nhọt độc: Giã nát rau bợ nước, đắp lên vết thương giúp tiêu viêm.
Sách *Lục Xuyên Bản Thảo (陆川本草):
Bài thuốc trị ho ra máu, chảy máu cam: Lấy 2 lạng rau bợ nước tươi, giã cùng gan vịt, hãm nước nóng uống.
Sách *Nam Ninh Thị Dược Vật Chí (南宁市药物志):
Bài thuốc trị tiểu buốt, nóng rát đường tiểu: Dùng rau bợ nước sắc nước uống hàng ngày.
Sách *Tứ Xuyên Trung Dược Chí (四川中药志):
Bài thuốc t…