Sức Khỏe Dinh Dưỡng
Bồ kết

Ảnh: Ảnh từ tracuuduoclieu.vn (Viện Dược liệu) — đã đổi kích thước và chuyển WebP

Dược liệuCaesalpiniaceae

Bồ kết

Gleditsia australis Hemsl. ex Forbes et Hemsl.
Tên gọi khác: Chùm kết, Co kết (Thái), Phắc kết (Tày), Tạo giác

Ho, tiêu đờm, tràng nhạc, nhọt độc (Vỏ quả hoặc gai sắc uống). Đau nhức răng (Quả tán bột ngậm, nhổ nước).