Bối cảnh dùng truyền thống

Acai (Euterpe oleracea) là loài thực vật có lịch sử sử dụng lâu đời tại Nam Mỹ, nơi nó được dân cư địa phương tin dùng lâu năm. Theo nghiên cứu năm 2015, acai đã được Bộ Y tế Trung Quốc công nhận và phê duyệt sử dụng, đồng thời được giới thiệu trồng tại các tỉnh như Quảng Đông và Đảo Taiwan [1]. Những người dân bản địa Brazil cũng đã sử dụng thịt quả và nước ép acai trong chế độ ẩm thực và y tế truyền thống từ xưa đến nay.

Các tính năng dược lý tiềm năng

Các nghiên cứu phòng thí nghiệm và đánh giá tổng quan cho thấy acai có chứa nhiều hợp chất hoạt chất như polyphenol (axit phenolic và anthocyanin), mang lại hoạt tính chống oxy hóa và chống viêm mạnh mẽ [2][3]. Một số nghiên cứu nhỏ trên người cũng phát hiện thấy thịt quả acai có thể cải thiện hệ thống phòng thủ chống oxy hóa [2]. Ngoài ra, các trích dẫn cho biết acai có thể ứng dụng trong phòng ngừa và điều trị một số bệnh thông qua các dạng thực phẩm chức năng và công thức dược [2].

Hạn chế bằng chứng hiện đại

Không có nghiên cứu nào trên người được công bố trên tạp chí bình duyệt trong 5 năm qua chứng minh rõ ràng rằng acai hỗ trợ giảm cân hay bất kỳ mục đích sức khỏe cụ thể nào khác [tóm tắt]. Các nghiên cứu hiện có chủ yếu dựa trên cấp độ phòng thí nghiệm hoặc là các nghiên cứu nhỏ, chưa đủ bằng chứng để kết luận hiệu quả lâm sàng cao cấp [2][3].

Lưu ý khi sử dụng

Thịt quả acai đã được chứng minh là an toàn khi dùng trong nghiên cứu lâm sàng lên đến 3 tháng, tuy nhiên nghiên cứu về độ an toàn dài hạn vẫn còn hạn chế [tóm tắt]. Quả sống và nước ép sống có nguy cơ nhiễm ký sinh trùng, trong một số trường hợp hiếm gặp đã gây bùng phát bệnh trypanosomiasis châu Mỹ (bệnh Chagas) [tóm tắt]. Người dùng cần lưu ý rằng acai có thể can thiệp vào đường huyết và tương tác với thuốc trị đái tháo đường, do đó nên tham khảo với bác sĩ trước khi dùng [tóm tắt]. Ngoài ra, tiêu thụ acai có thể ảnh hưởng đến kết quả MRI đường tiêu hóa, nên thông báo cho nhà cung cấp dịch vụ y tế khi cần thiết [tóm tắt]. Hiện chưa có đủ thông tin về an toàn sử dụng acai trong thai kỳ hoặc cho con bú [tóm tắt].