Dược liệu
Ớt ruộng
Ludwigia octovalvis (Jacq.) Ravens. subsp. sessiliflora (Michx) Raven.
Tên gọi khác: Muồng đất, Rau dừa bụi, Sài đất
Tên tiếng Anh: Seedbox, Mexican Primrose-Willow, Water-Primrose, Narrow-Leaf Water-Primrose
Lỵ, ỉa chảy, tẩy giun, lợi tiểu (cả cây sắc uống). Mụn nhọt, lở loét, cảm mạo phát sốt, viêm xoang miệng, viêm tuyến sữa (cả cây giã đắp).
Cách sử dụng trong đời sống
- Toàn cây ớt ruộng được dùng chữa tiêu chảy, kiết lỵ dưới dạng bột uống với sữa. Nước sắc ớt ruộng chữa đầy hơi chướng bụng, giun đũa . Ở vùng Jashpur (Ån Độ), nước sắc rễ ớt ruộng được dùng chữa sốt. Ở Malaysia, lá ớt ruộng có chất nhầy, giã nát đắp ngoài chữa đau đầu, sưng hạch ở cổ, viêm tinh hoàn. Ở Trung Quốc, cây ớt ruộng được dùng chữa cảm sốt, ho, đau bụng, lở loét miệng, mụn nhọt. Ở Đài Loan, lá hoặc toàn cây ớt ruộng giã nát dùng làm thuốc đắp chữa vết thương. Ở châu Phi, ớt ruộng chữa thấp khớp Liều dùng: 15 – 30g/ngày, sắc nước uống. Dùng ngoài, lấy nước sắc toàn cây để rửa. Nguồn: Cây thuốc và động vật làm thuốc ở Việt Nam Cập nhật: 27/10/2023 ★★★★★★0.0 - 0 đánh giá Chia sẻ Chia sẻ
